Nghĩa của từ "be just before you are generous" trong tiếng Việt
"be just before you are generous" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be just before you are generous
US /biː dʒʌst bɪˈfɔːr ju ɑːr ˈdʒɛnərəs/
UK /biː dʒʌst bɪˈfɔː juː ɑː ˈdʒɛnərəs/
Thành ngữ
hãy công bằng trước khi hào phóng
one should pay one's debts or fulfill one's obligations before giving gifts or being charitable to others
Ví dụ:
•
You should pay back the money you owe me before donating to charity; be just before you are generous.
Bạn nên trả nợ cho tôi trước khi quyên góp từ thiện; hãy công bằng trước khi hào phóng.
•
He bought everyone drinks but hasn't paid his rent; he needs to learn to be just before you are generous.
Anh ta bao mọi người uống nước nhưng chưa trả tiền thuê nhà; anh ta cần học cách phải công bằng trước khi hào phóng.